自我解嘲
zì wǒ jiě cháo
Âm Hán Việt: tự ngã giải trào
1.tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
to refer to one's foibles or failings with self-deprecating humor
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác