自奉甚俭
Phồn thể: 自奉甚儉
zì fèng shèn jiǎn
Âm Hán Việt: tự phụng thậm kiệm
1.(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
(idiom) to allow oneself few comforts or pleasures
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác