自命清高
zì mìng qīng gāo
Âm Hán Việt: tự mệnh thanh cao
1.tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng
2.ra vẻ thánh thiện hơn người
to think of oneself as high and pure (idiom); smug and self-righteous · holier-than-thou
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác