脱骨换胎
Phồn thể: 脫骨換胎
tuō gǔ huàn tāi
Âm Hán Việt: thoát cốt hoán thai
1.thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia
2.thay đổi hoàn toàn
3.nghĩa bóng thay đổi toàn diện
to shed one's mortal body and exchange one's bones (idiom); born again Daoist · to turn over a new leaf · fig. to change wholly
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác