脱缰野马
Phồn thể: 脫韁野馬
tuō jiāng yě mǎ
Âm Hán Việt: thoát cương dã mã
1.ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
a wild horse that refuses to be bridled (a metaphor for sth that runs wild)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác