脱离苦海
Phồn thể: 脫離苦海
tuō lí kǔ hǎi
Âm Hán Việt: thoát ly khổ hải
1.thoát khỏi bể khổ
2.vượt thoát cảnh khốn cùng
to escape from the abyss of suffering · to shed off a wretched plight
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác