脚踏两条船
Phồn thể: 腳踏兩條船
jiǎo tà liǎng tiáo chuán
Âm Hán Việt: cước đạp lưỡng điều thuyền
1.nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi
3.theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc
4.(đặc biệt) cùng lúc có hai người tình
lit. to stand with each foot in a different boat (idiom) · fig. to have it both ways · to run after two hares · (especially) to have two lovers at the same time
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác