能者多劳
Phồn thể: 能者多勞
néng zhě duō láo
Âm Hán Việt: năng giả đa lao
1.(thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
(idiom) it's the most capable people who do the most work (intended as consolation for the overworked, or flattery when making a request etc)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác