能歌善舞
néng gē shàn wǔ
Âm Hán Việt: năng ca thiện vũ
1.có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng
can sing and dance (idiom); fig. a person of many talents
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác