胸怀坦荡
Phồn thể: 胸懷坦蕩
xiōng huái tǎn dàng
Âm Hán Việt: hung hoài thản đãng
1.cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm
2.thật thà
3.thẳng thắn
4.không ích kỷ
5.khoan dung
6.tư tưởng rộng rãi
open and candid (idiom); not hiding anything · ingenuous · openhearted · unselfish · magnanimous · broad-minded
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác