胡志明市
Hú Zhì míng Shì
Âm Hán Việt: hồ chí minh thị
1.Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam
Ho Chi Minh City a.k.a. Saigon, Vietnam
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác