背影杀手
Phồn thể: 背影殺手
bèi yǐng shā shǒu
Âm Hán Việt: bối ảnh sát thủ
1.(tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau
2.người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt hấp dẫn
3.viết tắt thành 背杀
(slang) (usu. of a woman) sb who looks stunning from behind · sb who has a great figure but not necessarily an attractive face · abbr. to 背杀
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác