肉烂在锅里
Phồn thể: 肉爛在鍋裡
ròu làn zài guō lǐ
Âm Hán Việt: nhục lạn tại oa lý
1.nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng dù sao lợi ích cũng không ra ngoài
lit. the meat falls apart as it stews, but it all stays in the pot (idiom) · fig. some of us may lose or gain, but in any case the benefits don't go to outsiders
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác