聪明反被聪明误
Phồn thể: 聰明反被聰明誤
cōng míng fǎn bèi cōng míng wù
Âm Hán Việt: thông minh phản bị thông minh ngộ
1.(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
(idiom) a clever person may become the victim of his own ingenuity; cleverness may overreach itself; too smart for one's own good
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác