耶律楚材
Yē lǜ Chǔ cái
Âm Hán Việt: gia luật sở tài
1.Gia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ thu thuế dân số bị chinh phục ở đồng bằng bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ
Yelü Chucai (1190-1244), Khitan statesman and advisor to Genghis Khan and Ögödei Khan, known for convincing the Mongols to tax the conquered population of the north China plains rather than slaughter it
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác