耳鬓厮磨
Phồn thể: 耳鬢廝磨
ěr bìn sī mó
Âm Hán Việt: nhĩ tấn tư ma
1.nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
lit. to play together ear to ear and temple to temple (idiom) · fig. (of a boy and a girl) to play together often during childhood
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác