耕者有其田
gèng zhě yǒu qí tián
Âm Hán Việt: canh giả hữu kỳ điền
1."người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng
"land to the tiller", post-Liberation land reform movement instigated by the CCP
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác