老牛舐犊
Phồn thể: 老牛舐犢
lǎo niú shì dú
Âm Hán Việt: lão ngưu thỉ độc
1.nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái
lit. an old ox licking its calf (idiom) · fig. (of parents) to dote on one's children
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác