老天爷饿不死瞎家雀
Phồn thể: 老天爺餓不死瞎家雀
lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què
Âm Hán Việt: lão thiên gia ngạ bất tử hạt gia tước
1.nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ)
2.nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng
3.nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm
lit. heaven won't let the sparrows go hungry (idiom) · fig. don't give up hope · if you tough it out, there will be light at the end of the tunnel
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác