老于世故
Phồn thể: 老於世故
lǎo yú shì gù
Âm Hán Việt: lão ư thế cố
1.già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải
2.lão luyện
experienced in the ways of the world (idiom); worldly-wise · sophisticated
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác