翻然悔悟
fān rán huǐ wù
Âm Hán Việt: phiên nhiên hối ngộ
1.nhận ra sai lầm của mình
2.tuyệt giao với quá khứ
to see the error of one's ways · to make a clean break with one's past
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác