翻天覆地
fān tiān fù dì
Âm Hán Việt: phiên thiên phúc địa
HSK 7-9
1.trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn
2.mọi thứ bị đảo ngược
sky and the earth turning upside down (idiom); fig. complete confusion · everything turned on its head
cụm từbộ 羽
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác