群体性事件
Phồn thể: 群體性事件
qún tǐ xìng shì jiàn
Âm Hán Việt: quần thể tính sự kiện
1.sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)
mass incident (PRC term for incidents of social unrest, including rioting, melees and petition campaigns)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác