羊触藩篱
Phồn thể: 羊觸藩籬
yáng chù fān lí
Âm Hán Việt: dương xúc phiên ly
1.ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易经); tiến thoái lưỡng nan
2.không có lối thoát
3.bị mắc kẹt
4.trong tình huống không thể thoát ra
lit. billy goat's horns caught in the fence (idiom from Book of Changes 易经); impossible to advance or to retreat · without any way out of a dilemma · trapped · in an impossible situation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác