羊肠小道
Phồn thể: 羊腸小道
yáng cháng xiǎo dào
Âm Hán Việt: dương tràng tiểu đạo
1.đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co
2.nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn
road as twisty as sheep's intestine (idiom); narrow and winding road · fig. complicated and tricky job
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác