置之死地而后生
Phồn thể: 置之死地而後生
zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng
Âm Hán Việt: trí chi tử địa nhi hậu sinh
1.đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong
2.bóng nghĩa tìm cách thoát khỏi bế tắc
(idiom based on Sunzi's "The Art of War" 孙子兵法) to deploy one's troops in such a way that there is no possibility of retreat, so that they will fight for their lives and win the battle; to fight desperately when confronted with mortal danger; to find a way to emerge from a dire situation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác