罪魁祸首
Phồn thể: 罪魁禍首
zuì kuí huò shǒu
Âm Hán Việt: tội khôi hoạ thủ
HSK 7-9
1.tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
2.nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
(idiom) criminal ringleader; main offender; main culprit; main cause of a disaster
cụm từbộ 罒
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác