罗斯托夫
Phồn thể: 羅斯托夫
Luó sī tuō fū
Âm Hán Việt: la tư thác phu
1.Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)
Rostov-on-Don, Russian river port and regional capital close to Sea of Azov (north of the Black Sea)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác