缓不济急
Phồn thể: 緩不濟急
huǎn bù jì jí
Âm Hán Việt: hoãn bất tế cấp
1.chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp
2.quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách
lit. slow no aid to urgent (idiom); slow measures will not address a critical situation · too slow to meet a pressing need
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác