绵里藏针
Phồn thể: 綿裡藏針
mián lǐ cáng zhēn
Âm Hán Việt: miên lý tàng châm
1.nghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành
3.chó sói đội lốt cừu
4.quả đấm sắt trong găng tay nhung
lit. a needle concealed in silk floss (idiom) · fig. ruthless character behind a gentle appearance · a wolf in sheep's clothing · an iron fist in a velvet glove
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác