维持原判
Phồn thể: 維持原判
wéi chí yuán pàn
Âm Hán Việt: duy trì nguyên phán
1.xác nhận bản án gốc (pháp luật)
to affirm the original sentence (law)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác