绳之以法
Phồn thể: 繩之以法
shéng zhī yǐ fǎ
Âm Hán Việt: thừng chi dĩ pháp
1.trừng trị theo pháp luật
2.đưa ra công lý
to punish according to the law · to bring to justice
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác