织当访婢
Phồn thể: 織當訪婢
zhī dāng fǎng bì
Âm Hán Việt: chức đương phỏng tỳ
1.nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
if it's weaving, ask the maid (idiom); when managing a matter, consult the appropriate specialist
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác