细水长流
Phồn thể: 細水長流
xì shuǐ cháng liú
Âm Hán Việt: tế thuỷ trường lưu
1.nghĩa đen: nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi
2.nghĩa bóng: tiết kiệm sẽ giúp đi được xa
3.làm việc đều đặn từng chút một
lit. thin streams flow forever · fig. economy will get you a long way · to work steadily at something little by little
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác