糖衣炮弹
Phồn thể: 糖衣炮彈
táng yī pào dàn
Âm Hán Việt: đường y pháo đạn
1.viên đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tham nhũng của giai cấp tư sản
sugar-coated bullets, term used by Mao (originally in 1949) to refer to corrupting bourgeois influences
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác