糖油粑粑
táng yóu bā bā
Âm Hán Việt: đường dầu ba ba
1.món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa 长沙, Hồ Nam
sweet snack made from glutinous rice, sugar and honey, common in Changsha 长沙, Hunan
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác