精神百倍
jīng shén bǎi bèi
Âm Hán Việt: tinh thần bách bội
1.nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái
2.sinh lực được khôi phục hoàn toàn
lit. vitality a hundredfold (idiom); refreshed · one's vigor thoroughly restored
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác