粗制滥造
Phồn thể: 粗製濫造
cū zhì làn zào
Âm Hán Việt: thô chế lạm tạo
1.làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
to churn out large quantities without regard for quality (idiom); rough and slipshod work
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác