粗
3 âm đọc — mỗi âm một nghĩa khác nhau
cū
Âm Hán Việt: thô
HSK 4
1.(vật dài) to; dày
2.(vật dạng hạt) thô
3.(giọng nói) khàn
4.(cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
(of sth long) wide; thick · (of sth granular) coarse · (of a voice) gruff · (of sb's manner etc) rough; crude; careless; rude
tính từphó từbộ 米
cū
Âm Hán Việt: thô
HSK 4
1.biến thể của 粗
variant of 粗
tính từphó từbộ 米
cū
Âm Hán Việt: thô
HSK 4
1.hẻo lánh; xa xôi
2.biến thể của 粗
remote; distant · variant of 粗
tính từphó từbộ 米
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác