笨鸟先飞
Phồn thể: 笨鳥先飛
bèn niǎo xiān fēi
Âm Hán Việt: đần điểu tiên phi
1.nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
lit. the clumsy bird flies early (idiom); fig. to work hard to compensate for one's limited abilities
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác