穿金戴银
Phồn thể: 穿金戴銀
chuān jīn dài yín
Âm Hán Việt: xuyên kim đội ngân
1.trang sức đầy mình
2.đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
richly bedecked · dripping with gold and silver (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác