空穴来风未必无因
Phồn thể: 空穴來風未必無因
kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn
Âm Hán Việt: khống huyệt lai phong vị tất vô nhân
1.gió không đến từ hang trống mà không có lý do
2.không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)
wind does not come from an empty cave without reason · there's no smoke without fire (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác