空穴来风
Phồn thể: 空穴來風
kōng xué lái fēng
Âm Hán Việt: không huyệt lai phong
1.nghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ)
2.ví dụ: câu chuyện không có căn cứ
3.không có cơ sở
lit. wind from an empty cave (idiom) · fig. unfounded (story) · baseless (claim)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác