穷当益坚
Phồn thể: 窮當益堅
qióng dāng yì jiān
Âm Hán Việt: cùng đương ích kiên
1.nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định
2.càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ
poor but ambitious (idiom); hard-pressed but determined · the worse one's position, the harder one must fight back
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác