稳坐钓鱼台
Phồn thể: 穩坐釣魚臺
wěn zuò diào yú tái
Âm Hán Việt: ổn toạ điếu ngư đài
1.nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng
lit. to sit tight on the fishing terrace despite the storm (idiom) · fig. to stay calm in a tense situation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác