程控交换机
Phồn thể: 程控交換機
chéng kòng jiāo huàn jī
Âm Hán Việt: trình khống giao hoán cơ
1.hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông)
2.tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
electronic switching system (telecom.) · stored program control exchange (SPC)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác