积
Phồn thể: 積
jī
Âm Hán Việt: tích
HSK 7-9
1.tích lũy; gom góp; lưu trữ
2.(toán) tích (kết quả của phép nhân)
3.(y học cổ truyền) táo bón; khó tiêu
to amass; to accumulate; to store up · (math.) product (the result of multiplication) · (TCM) constipation; indigestion
động từbộ 禾
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác