秦城监狱
Phồn thể: 秦城監獄
Qín chéng Jiān yù
Âm Hán Việt: tần thành giam ngục
1.Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng
Qincheng Prison, maximum-security prison located about 30 km north of central Beijing, whose inmates include former high-level officials convicted of corruption
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác