秋后算账
Phồn thể: 秋後算賬
qiū hòu suàn zhàng
Âm Hán Việt: thu hậu toán trướng
1.nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp
lit. to settle accounts after autumn (idiom) · fig. to settle scores at an opportune time
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác