秉公办理
Phồn thể: 秉公辦理
bǐng gōng bàn lǐ
Âm Hán Việt: bỉnh công biện lý
1.làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
conducting business impartially (idiom); to act justly
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác